BỆNH VIỆN
TRUYỀN MÁU HUYẾT HỌC

DANH MỤC KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN TRUYỀN MÁU HUYẾT HỌC


                                  (Ban hành kèm theo Quyết định số: 3021/QĐ-SYT ngày 22/09/2014 và
                         Quyết định 1619/QĐ-SYT ngày 21/09/2016 của Sở Y tế)

 
 

A. CÁC KỸ THUẬT THUỘC TT43

TTSTT/43DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1234
ABCD
 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
 A. TUẦN HOÀN    
11Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờxxx 
22Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx 
33Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờxxx 
45Làm test phục hồi máu mao mạchxxxx
56Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênxxxx
67Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngxxx 
78Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngxxx 
810Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx 
915Đo áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx 
1016Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờxx  
1118Siêu âm cấp cứu tại giườngxxx 
1219Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giườngxxx 
1320Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứuxxx 
1422Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốcxx  
1528Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờxxx 
1629Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)xx  
1730Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)xx  
1831Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)xx  
1932Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuxxx 
2034Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng bằng máy sốc điệnxxx 
2135Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng bằng thuốcxxx 
2239Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờxxx 
2340Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmxxx 
2445Dùng thuốc chống đôngxxx 
2546Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứuxx  
2650Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờxxx 
2751Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờxxxx
 B. HÔ HẤP
2853Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuxxxx
2954Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)xxxx
3055Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)xxx 
3156Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)xxx 
3257Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)xxxx
3358Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)xxxx
3459Thở oxy qua mặt nạ có túi hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)xxxx
3560Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)xxxx
3661Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (≤ 8 giờ)xxxx
3762Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính (≤ 8 giờ)xxxx
3863Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ)    
3964Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emxxxx
4065Bóp bóng Ambu qua mặt nạxxxx
4166Đặt ống nội khí quảnxxx 
4267Đặt nội khí quản 2 nòngxx  
4370Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)xx  
4471Mở khí quản cấp cứuxxx 
4573Mở khí quản thường quyxxx 
4675Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)xxx 
4776Chăm sóc lỗ mở khí quảnxxx 
4877Rút ống nội khí quảnxxx 
4978Thay ống nội khí quảnxxx 
5079Rút canuyn khí quảnxxx 
5180Thay mở canuyn khí quảnxxx 
5284Thăm dò CO2 trong khí thở raxxx 
5385Vận động trị liệu hô hấpxxx 
5486Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)xxxx
5587Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)xxx 
5688Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mùxxx 
5789Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngxxxx
5892Siêu âm màng phổi cấp cứuxx  
5993Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheterxxx 
6094Dẫn lưu khí màng phổi áp lục thấp ≤ 8 giờxxx 
6195Mở màng phổi cấp cứuxxx 
6296Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaxxx 
6397Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờxxx 
64128Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ xxx 
65129Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ xxx 
66130Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ xxx 
67131Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ xxx 
68132Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ xxx 
69138Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờxxx 
70144Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnxxx 
71147Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờxxx 
72151Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAPxxx 
73153Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờxx  
74154Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờxxx 
75155Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ xxx 
76158Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnxxxx
77159Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng caoxxx 
 C. THẬN - LỌC MÁU
78160Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangxxxx
79164Thông bàng quang xxx 
80165Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx 
81166Vận động trị liệu bàng quang xxx 
82170Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờxxx 
83171Kiềm hoá nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờxxx 
84189Lọc và tách huyết tương chọn lọcxx  
85192Thay huyết tương sử dụng huyết tươngxx  
86193Thay huyết tương sử dụng albuminxx  
87194Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọcx   
88195Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơxx  
89196Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rácxx  
90197Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)xx  
91198Thay huyết tương trong suy gan cấpxx  
 D. THẦN KINH    
92201Soi đáy mắt cấp cứuxxx 
93202Chọc dịch tuỷ sốngxxx 
94211Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờxxxx
95213Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờxxx 
96214Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờxxx 
 Đ. TIÊU HOÁ    
97215Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóaxxxx
98216Đặt ống thông dạ dàyxxxx
99218Rửa dạ dày cấp cứuxxxx
100221Thụt tháoxxxx
101223Đặt ống thông hậu mônxxxx
102224Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)xxxx
103225Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bơm bằng tay (một lần)xxxx
104227Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờxxx 
105229Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờxxxx
106230Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờxxx 
107239Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuxxx 
108240Chọc dò ổ bụng cấp cứuxxx 
109241Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờxxx 
110242Rửa màng bụng cấp cứuxxx 
111243Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờxxx 
112244Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmxxx 
 E. TUẦN HOÀN    
113245Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tửxxx 
114246Đo lượng nước tiểu 24 giờxxxx
115249Giải stress cho người bệnhxxx 
116250Kiểm soát đau trong cấp cứuxxx 
117251Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)xxxx
118252Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờxxxx
119253Lấy máu tĩnh mạch bẹnxxxx
120254Truyền máu và chế phẩm máuxxxx
121255Kiểm soát pH bằng bicarbonate ≤ 8 giờxxxx
122256Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạchxxx 
123257Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạchxxx 
124258Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờxxx 
125259Rửa mắt tẩy độcxxx 
126260Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)xxx 
127261Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)xxxx
128262Gội đầu cho người bệnh tại giườngxxxx
129264Tắm cho người bệnh tại giườngxxxx
130266Xoa bóp phòng chống loétxxxx
131267Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)xxx 
132268Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờxxx 
133270Garo hoặc băng ép cầm máuxxxx
134275Băng bó vết thươngxxxx
135276Cố định tạm thời người bệnh gãy xươngxxxx
136278Vận chuyển người bệnh cấp cứuxxxx
137279Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưngxxx 
138280Vận chuyển người bệnh nặng có thở máyxxx 
 G. XÉT NGHIỆM    
139281Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)xxxx
140282Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệmxxx 
141283Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm xxx 
142284Định nhóm máu tại giườngxxxx
143285Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngxxxx
144286Đo các chất khí trong máuxxx 
145287Đo lactat trong máuxxx 
146297Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
147298Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
148299Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
149300Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
150301Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
151302Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
 H. THĂM DÒ KHÁC    
152303Siêu âm cấp cứu tại giườngxxx 
153304Chụp Xquang cấp cứu tại giườngxxx 
 II. NỘI KHOA    
 A. HÔ HẤP    
1541Bóp bóng Ambu qua mặt nạxxxx
1552Bơm rửa khoang màng phổixxx 
1563Bơm streptokinase vào khoang màng phổixx  
1574Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)xxxx
1587Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx 
1598Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx 
1609Chọc dò dịch màng phổixxxx
16110Chọc tháo dịch màng phổixxxx
16211Chọc hút khí màng phổixxx 
16312Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx 
16416Đặt ống dẫn lưu khoang MPxxx 
16517Đặt nội khí quản 2 nòngxx  
16625Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổixxx 
16730Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trươngxxx 
16832Khí dung thuốc giãn phế quảnxxxx
16933Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm xxx 
17058Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quảnxx  
17161Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xexxx 
17263Siêu âm màng phổi cấp cứuxxx 
17367Thay canuyn mở khí quảnxxxx
17468Vận động trị liệu hô hấpxxxx
 B. TIM MẠCH    
17585Điện tim thườngxxxx
17695Holter điện tâm đồxxx 
17796Holter huyết áp xxx 
17897Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốcxxx 
179109Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồxx  
180112Siêu âm Doppler mạch máuxxx 
181113Siêu âm Doppler timxxx 
182115Siêu âm Doppler tim cản âmxxx 
183119Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx 
184120Sốc điện điều trị rung nhĩxx  
185121Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp tim nhanhxxx 
 C. THẦN KINH    
186128Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)xxxx
187129Chọc dò dịch não tuỷxxx 
188130Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứngxx  
189131Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rốixx  
190140Điều trị trạng thái động kinhxx  
191150Hút đờm hầu họngxxxx
192151Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dàyxx  
193152Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dàyxx  
194156Soi đáy mắt cấp cứu tại giườngxx  
195164Theo dõi SPO2 liên tục tại giườngxxx 
 D. THẬN TIẾT NIỆU    
196188Đặt sonde bàng quangxxx 
197195Đo lượng nước tiểu 24 giờ xxx 
198200Đo áp lực thẩm thấu niệuxx  
199205Lọc huyết tương (Plasmapheresis)x   
200207Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupusx   
201208Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)x   
202231Rút catheter đường hầmxx  
203232Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx 
204233Rửa bàng quangxxx 
205293Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuxxx 
 Đ. TIÊU HOÁ    
206241Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)xxxx
207242Chọc dịch ổ bụng xét nghiệmxxx 
208243Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịxxx 
209244Đặt ống thông dạ dàyxxxx
210247Đặt ống thông hậu mônxxxx
211313Rửa dạ dày cấp cứuxxxx
212314Siêu âm ổ bụngxxxx
213315Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u ganxx  
214316Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụngxx  
215322Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm xx  
216333Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục xxx 
217334Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng xxx 
218336Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân xxxx
219339Thụt tháo phânxxxx
 E. CƠ XƯƠNG KHỚP    
220373Siêu âm khớp (một vị trí)xx  
221374Siêu âm phần mềm (một vị trí)xx  
222377Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âmxx  
 III. NHI KHOA
(Áp dụng riêng đối với nhi khoa)
    
  I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC    
  A. TUẦN HOÀN    
22312Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyếtxx  
22419Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờxx  
22520Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứuxx  
22621Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnhxx  
22722Kích thích tim với tần số caoxx  
22823Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngựcxx  
22924Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanhxx  
23027Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứuxx  
23128Đặt catheter tĩnh mạchxxx 
23229Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuxxx 
23330Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâmxxx 
23431Đo áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx 
23535Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmxxx 
23637Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tụcxxx 
23738Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmxxx 
23839Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuxx  
23941Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx 
24043Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứuxxx 
24144Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx 
24245Hạ huyết áp chỉ huyxxx 
24346Theo dõi huyết áp liên tục tại giườngxxx 
24447Theo dõi điện tim liên tục tại giườngxxx 
24548Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịpxxx 
24649Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx 
24751Ép tim ngoài lồng ngựcxxxx
  B. HÔ HẤP    
24858Thở máy bằng xâm nhậpxx  
24959Điều trị bằng oxy cao ápxx  
25069Siêu âm màng ngoài tim cấp cứuxx  
25170Siêu âm màng phổixx  
25275Cai máy thởxxx 
25376Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.xxx 
25477Đặt ống nội khí quảnxxx 
25578Mở khí quảnxxx 
25679Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổixxx 
25780Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấpxxx 
25881Bơm rửa màng phổixxx 
25982Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)xxx 
26083Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quảnxxx 
26184Chọc thăm dò màng phổixxx 
26285Mở màng phổi tối thiểuxxx 
26386Dẫn lưu màng phổi liên tụcxxx 
26487Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giườngxxx 
26588Thăm dò chức năng hô hấpxxx 
26689Khí dung thuốc cấp cứuxxx 
26790Khí dung thuốc thở máyxxx 
26891Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnxxx 
26992Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínxxx 
27093Vận động trị liệu hô hấpxxx 
27195Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thởxxx 
27296Mở khí quản qua da cấp cứuxxx 
27397Mở khí quản ngược dòng cấp cứuxxx 
27498Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápxxx 
27599Đặt nội khí quản 2 nòngxxx 
276100Rút catheter khí quảnxxx 
277101Thay canuyn mở khí quảnxxx 
278102Chăm sóc lỗ mở khí quảnxxx 
279105Thổi ngạtxxxx
280106Bóp bóng Ambu qua mặt nạxxxx
281107Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)xxxx
282108Thở oxy gọng kínhxxxx
283109Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túixxxx
284110Thở oxy qua mặt nạ có túixxxx
285111Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)xxxx
286112Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnxxxx
287113Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpxxxx
  C. THẬN – LỌC MÁU    
288114Lọc máu liên tục (CRRT)xx  
289116Thay huyết tươngxx  
290117Đặt catheter lọc máu cấp cứuxx  
291120Lọc và tách huyết tương chọn lọcxx  
292125Chọc hút nước tiểu trên xương muxxx 
293131Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx 
294132Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangxxx 
295133Thông tiểuxxxx
296134Hồi sức chống sốcxxxx
  D. THẦN KINH    
297143Siêu âm doppler xuyên sọxx  
298146Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinhxx  
299148Chọc dịch tủy sốngxxx 
300149Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)xxxx
301150Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giườngxxx 
302151Điều trị giãn cơ trong cấp cứu    
303152Soi đáy mắt cấp cứuxxx 
  Đ. TIÊU HOÁ    
304163Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmxxx 
305164Dẫn lưu ổ bụng cấp cứuxxx 
306165Chọc dò ổ bụng cấp cứuxxx 
307166Rửa màng bụng cấp cứuxxx 
308167Đặt ống thông dạ dàyxxx 
309168Rửa dạ dày cấp cứu xxx 
310169Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínxxx 
311171Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuxxx 
312172Cho ăn qua ống thông dạ dàyxxx 
313173Cho ăn qua ống thông dạ dàyxxx 
314174Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâmxx  
315175Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dàyxxxx
316178Đặt sonde hậu mônxxxx
317179Thụt tháo phânxxxx
318180Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biênxxxx
319181Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tayxxxx
  E. TOÀN THÂN    
320184Hạ nhiệt độ chỉ huyxx  
321187Kiểm soát đau trong cấp cứuxxx 
322188Siêu âm đen trắng tại giường bệnh
Siêu âm màu tại giường
xxx 
323189Chụp X quang cấp cứu tại giườngxxx 
324190Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máuxxx 
325191Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngxxx 
326192Thay băng cho các vết thương hoại tử rộngxxx 
327193Truyền máu và các chế phẩm máuxxxx
328196Gội đầu cho người bệnh tại giườngxxxx
329198Vệ sinh răng miệng đặc biệtxxxx
330199Xoa bóp phòng chống loétxxxx
331201Cố định tạm thời người bệnh gãy xươngxxxx
332202Băng bó vết thương xxxx
333203Cầm máu (vết thương chảy máu)xxxx
334204Vận chuyển người bệnh an toànxxxx
335205Vận chuyển người bệnh nặng có thở máyxxxx
336206Định nhóm máu tại giườngxxxx
337207Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mêxxxx
338208Lấy máu tĩnh mạch bẹnxxx 
339209Truyền dịch vào tủy xươngxxxx
340210Tiêm truyền thuốcxxxx
  G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH    
341213Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấpxxx 
342214Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanhxxx 
343215Đo các chất khí trong máuxxx 
344216Đo lactat trong máuxxx 
345217Định tính chất độc trong máu bằng test nhanhxxx 
346221Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
347222Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
348223Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
349224Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
350225Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
351226Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tayxxx 
  II. TÂM THẦN    
352264Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đìnhxxx 
  IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
  A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
353708Siêu âm điều trịxx  
354778Dẫn lưu tư thếxxx 
355815Tập thởxxxx
356888Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoaxxxx
357906Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnhxxxx
  VII. GÂY MÊ HỒI SỨC    
3581265Kỹ thuật đặt nội khí quản 2 nòngxx  
3591265Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker)xx  
3601269Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo TCIxx  
3611271Kỹ thuật thông khí một phổixx  
3621280Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2xx  
3631281Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2xx  
3641282Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2xx  
3651283Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máyxx  
3661284Theo dõi Hb trong phòng mổxx  
3671285Theo dõi Hct trong phòng mổ